TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước chè hai" - Kho Chữ
Nước chè hai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mật
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chè nụ
mà chược
hương vị
đá
chén
rượu cồn
mái
ghè
rượu bia
cu ngói
tép
kem ký
tửu
từ thực
thức
ve
tợp
tinh khí
ma men
tang
vại
tép
khẹc
nồi supde
lọ nồi
tiệc mặn
hơi
bàn cầu
thớ
vừng
bản dạng
ba xị đế
đàm
tép
chẽ
giăng hoa
danh từ
kem cây
định danh
típ
ga men
vang
bí thơ
anh em cọc chèo
hữu định luận
men
kem kí
mái
ve sầu
lò vi ba
vi tính
ông táo
một tẹo
thá
lông cặm
mũ chào mào
cúm gà
bữa
mùi mẽ
hương nguyên
tô-tem
trang
khoai dong
mũ nồi
chiềng
thì
huê
chổi
hụm
cái
lợi quyền
danh từ chung
thể
meo cau
danh từ
Nước mía đun sôi và lọc sạch để làm đường, chưa cô đặc thành mật (trong nghề làm đường thủ công).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mật
đường
xên
chè đường
saccharos
maltose
đường phên
xi rô
đường phèn
hãm
đường ngào
chè
đường cát
chè con ong
nước hàng
ngào
glucose
mạch nha
mật ong
glu-cô
thạch
chè hương
chè kho
glu-cô-za
chè tươi
nước lọc
chè xanh
chè tàu
chè bạng
kẹo đắng
mật
saccharin
nước cốt
pha
bã
quốc lủi
nước trắng
chè hoa cau
nước lọc
nước chè hai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước chè hai là
nước chè hai
.