TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xên" - Kho Chữ
Xên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bác
động từ
Làm cho đường ăn sạch và trong bằng cách đun nước đường cùng với lòng trắng trứng, khuấy đều cho chất bẩn quấn lẫn vào lòng trắng trứng và tách riêng ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước chè hai
chần
nước lọc
canh
gạo giã
tẩm
tiềm
thuốc tẩy
xu xoa
chưng
nước javen
chè đường
bác
nề
sao
lòng trắng
hấp
rang
thuốc tẩy
tinh quặng
cất
đồ
sao tẩm
tinh chất
luộc
chuội
đá rửa
chè đậu đãi
sữa
sữa tươi
Ví dụ
"Xên đường làm mứt"
động từ
Đun nhỏ lửa cho đường ngấm vào mứt và khô lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bác
canh
chưng
rim
tiềm
bung
cô
ninh
hầm
hấp
đồ
nấu
nấu
tần
chuội
luộc
xáo
sao
thuôn
kho
luộc
sôi kinh nấu sử
xào nấu
ngào
chưng
rang
chấy
sắc
phi
sao tẩm
hãm
chiên
xào
xốt
nén
rán
xốt
chần
nung
cất
chín
con quay
ram
tương ớt
hun
pha
quay
lập là
ngấu
ướp lạnh
xốt vang
nướng
lùi
hấp
lại gạo
vắt
hoả lò
áp chảo
nồi
xíu mại
mọc
xanh
kho tàu
nước xuýt
khô
mằn thắn
cơm
quẩy
bếp
mồi
ướp
ướp
cối
Ví dụ
"Xên mứt gừng"
xên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xên là
xên
.