TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nấu" - Kho Chữ
Nấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Luộc
động từ
Chế biến bằng cách đun
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luộc
hấp
luộc
bung
đồ
xào nấu
sôi kinh nấu sử
hầm
tiềm
chuội
chưng
thuôn
bác
kho
nung
ninh
pha
chín
xáo
tần
xên
sao
canh
sắc
chiên
bếp
rim
xào
cô
lẩu
rang
chần
hãm
xốt
nồi
con quay
rán
cơm
nướng
quay
ngào
phi
thực phẩm
cháo
nồi hầm
nước dùng
lẩu
sao tẩm
hoả thực
kho tàu
xốt vang
cà ràng
món
xốt
chấy
lam
cơm
xanh
chưng
nồi hấp
hấp
lùi
củi lửa
canh
xa-mô-va
trà
nấu sử sôi kinh
lập là
chõ
bình
xamôva
cơm rang
siêu
Ví dụ
"Nấu rượu"
"Nấu cao"
động từ
Đun trong nước cho sôi hoặc chín thành thức ăn, thức uống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luộc
luộc
hấp
bung
đồ
xào nấu
sôi kinh nấu sử
hầm
tiềm
chưng
chín
chuội
bác
kho
ninh
thuôn
xáo
tần
nung
cơm
nồi
bếp
xên
xào
nước dùng
lẩu
sao
chiên
sắc
xốt
rán
canh
chần
pha
lam
canh
cháo
rim
nướng
lẩu
hãm
xốt
cô
cơm
hoả thực
thực phẩm
nồi hầm
rang
con quay
món
chõ
cà ràng
cơm nước
xanh
kho tàu
xamôva
nấu sử sôi kinh
quay
ngào
nước lèo
cơm rang
lùi
củi lửa
sao tẩm
nước xuýt
ơ
phi
xa-mô-va
ám
xíu mại
xốt vang
cơm lam
nước xáo
Ví dụ
"Nấu cơm"
"Nấu chè"
"Cá nấu dưa"
nấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nấu là
nấu
.