TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ơ" - Kho Chữ
Ơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ô hay
danh từ
phương ngữ
nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
niêu
trã
nồi
vấu
cà om
ấm
đàn
chõ
cà ràng
đất nung
nồi hầm
nồi chõ
lẩu
xanh
hoả thực
bình tích
xamôva
lập là
sành
bát đàn
bình
gốm
cháo
ấm tích
xa-mô-va
kho tộ
vắt
đất sứ
nấu
siêu
hầm
đất sét
nước dùng
nồi hấp
chưng
lò đúc
hoả lò
bếp
củi lửa
cốc
bung
nồi áp suất
nung
hồ
chè hột
ninh
khoai
cháo hoa
cơm
đất
samovar
sạn
kho
cháo lão
chảo
phở
nấu
cháy
lò luyện kim
đồ
lẩu
nước lèo
canh
lam
đèn cồn
sứ
bác
đất thó
cháo lú
xôi thịt
sét
nước xáo
cơm nước
chuội
Ví dụ
"Một ơ cá kho"
cảm từ
Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ô hay
ồ
ô kìa
ôi
ủa
ôi chao
ô
ôi chao
ấy
này
ơ hay
ha
oà
a
oai oái
ré
eo óc
oe oé
cười khà
thút thít
kêu gào
hu hu
thất thanh
cười khì
khùng khục
kêu
ồn ã
u ơ
ú ớ
oa oa
khằng khặc
choang
hét
xôn xao
inh ỏi
vút
la
ầm ầm
oe
chíu
vi vút
thình
xuýt
hì
oe oe
oang oác
khặc khặc
ộp oạp
ồm ộp
choang choác
tu
gào thét
khành khạch
ầm ã
nấc
ông ổng
vun vút
rú
huýt sáo
tuýt
gào
chút chít
a lô
réo
ình oàng
gầm rít
gióng
ỉ eo
gâu
quàng quạc
gào
thé
đì đẹt
ồ ồ
Ví dụ
"Ơ, sao lại thế?"
"Ơ... thằng này láo nhỉ!"
ơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ơ là
ơ
.