TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chảo" - Kho Chữ
Chảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cậu
danh từ
Đồ dùng thường được làm bằng nhôm, gang, miệng rộng, lòng nông, có hai quai hoặc cán để cầm, dùng để xào, rán thức ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xanh
lập là
gang
nồi
hoả thực
áp chảo
vấu
trã
chõ
lẩu
bếp
cà ràng
ấm
chả
chiên
nồi hầm
cháo
sơn mài
sao
nồi chõ
ơ
đàn
canh
cốc
niêu
thiếc
xamôva
nướng
may so
hàn the
nồi áp suất
đồng thau
xào nấu
ấm tích
xào
siêu
lò luyện kim
đồ
crom
mỏ hàn
chrom
thiếc hàn
bánh xèo
sơn chín
hầm
gốm
thau
mồi
véc-ni
bánh khoái
nước dùng
bình tích
bát đàn
tráng
Ví dụ
"Chảo chống dính"
danh từ
Từ dùng trong đối thoại để chỉ con mình hoặc con người khác, còn nhỏ hoặc còn trẻ, coi như hàng cháu của mình hoặc của người cùng đối thoại với mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cậu
trẻ con
con trẻ
trẻ
con nít
trẻ em
chú
em
cu
tí nhau
chíp hôi
con thứ
bé con
con mọn
trẻ ranh
tấm bé
con trai
oắt
con nhỏ
con thơ
tiểu đệ
trẻ nít
nhí
son trẻ
ông trẻ
trẻ con
con nít
em út
bé
tre trẻ
cún
con
tí xíu
hĩm
oắt con
con bồng con mang
thơ
thiếu niên
bé
thiếu nhi
trẻ
trẻ
cô nhi
thiếu nữ
tí chút
con con
lách chách
hài nhi
thanh thiếu niên
chùn chùn
thấp cổ bé miệng
thơ trẻ
chút chít
trẻ mỏ
tí xíu
một vài
choai
số ít
trẻ
niên thiếu
trẻ thơ
đôi chút
choai choai
khí
cụ non
bé nhỏ
tí
và
to nhỏ
non trẻ
con
đẹt
bấy
chùn chũn
Ví dụ
"Anh chị được mấy cháu?"
chảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chảo là
chảo
.