TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiếu niên" - Kho Chữ
Thiếu niên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trẻ em thuộc lứa tuổi từ mười đến khoảng mười bốn, mười lăm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiếu nhi
thanh thiếu niên
niên thiếu
thiếu nữ
cậu
con trẻ
tấm bé
trẻ em
trẻ
trẻ
son trẻ
trẻ
trẻ nít
trẻ con
chú
trẻ ranh
thơ trẻ
trẻ trai
em
bé
non trẻ
ông trẻ
tre trẻ
con trai
con nít
choai
trẻ
chảo
nhí
thơ
trẻ măng
bé con
chíp hôi
hài nhi
con mọn
cu
mầm non
non trẻ
thơ ấu
măng non
con thơ
tí nhau
non nớt
trẻ người non dạ
trẻ thơ
con nhỏ
bấy
chanh cốm
non dại
con nít
thơ dại
cô nhi
cụ non
oắt
trẻ mỏ
tiểu học
tiểu đệ
trẻ con
tí xíu
thấp cổ bé miệng
bé dại
hĩm
ba
con thứ
tẹo
em út
măng tơ
sơ cấp
kém
con bồng con mang
bé
mấy
tơ
một vài
Ví dụ
"Giáo dục thiếu niên, nhi đồng"
thiếu niên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiếu niên là .