TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chanh cốm" - Kho Chữ
Chanh cốm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chanh
danh từ
Quả chanh nhỏ, còn non; thường dùng để ví người con gái ở lứa tuổi 14, 15
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
măng non
choai
em
tấm bé
choai choai
chú
non trẻ
trẻ măng
thiếu nữ
trẻ
trẻ
mầm non
măng tơ
thiếu niên
non nớt
con nhỏ
chảo
con trẻ
bé
thiếu nhi
thơ
non dại
chíp hôi
trẻ em
cậu
tre trẻ
cụ non
trẻ
son trẻ
hĩm
thơ trẻ
con thơ
măng sữa
niên thiếu
tí nhau
bấy
con mọn
thơ dại
trẻ mỏ
ông trẻ
miệng còn hoi sữa
trẻ ranh
tí xíu
trẻ con
tiểu đệ
trẻ thơ
cu
thơ ấu
lách chách
non
non trẻ
trẻ
thanh thiếu niên
nhí
hài nhi
tơ
trẻ người non dạ
bé bỏng
tí xíu
con nít
trẻ nít
bé con
con trai
nhúm
mén
con nít
bé
Ví dụ
"Tuổi chanh cốm"
danh từ
Chanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chanh
cam bù
chanh đào
seri
quýt
cam chanh
quít
mận cơm
cam sành
chuối ngự
thanh yên
chuối bụt
chuối mít
quất hồng bì
chuối mắn
cam đường
xoài quéo
hồng
chuối cau
cam giấy
bưởi
chôm chôm
chua me đất
khế
ổi tàu
chuối thanh tiêu
quất
mâm xôi
chuối ba lùn
thanh trà
quéo
cam
me
sim
chua me
bòng
chò chỉ
chuối tây
hồng bì
mơ
thanh long
mít tố nữ
cà tím
dưa leo
mắc coọc
dưa hấu
bóng nước
chuối chát
chùm ruột
ớt chỉ thiên
ớt cà chua
xoài cơm
dưa lê
mận hậu
cửu lí hương
mận
vải thiều
chuối mật
muỗm
thanh trà
chuối lùn
mận
cậy
su su
cam thảo
chuối lửa
trái cây
dành dành
chuối lá
chà là
ớt
lê thứ
vải
anh đào
chanh cốm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chanh cốm là
chanh cốm
.