TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chua me đất" - Kho Chữ
Chua me đất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chua me
danh từ
Cỏ nhỏ, cùng họ với khế, cuống dài mang ba lá chét, hoa nhỏ màu tím, lá có vị chua.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chua me
khổ sâm
tai chua
xấu hổ
mùi
mắc cỡ
chua me
rau ngót
mộc
quéo
cốt khí
lá lốt
rau thơm
nghể
mò
me
nưa
chút chít
ô rô
chôm chôm
muỗm
cửu lí hương
chanh
thanh yên
cúc tần
khế
quạch
đại bi
mận cơm
seri
bán hạ
khôi
cải cúc
hương bài
thanh trà
rau ngổ
mã tiên thảo
chùm ruột
cỏ roi ngựa
hẹ
lạc tiên
mâm xôi
mảnh cộng
su su
bóng nước
rau sam
dành dành
khoai nưa
chè
húng
ngấy
chòi mòi
dong đao
thì là
cà chua
vòi voi
tía tô
khoai sọ
ớt
ô môi
địa liền
hoè
chanh cốm
màng tang
hồng xiêm
cam thảo
ô rô
lá cẩm
xoài quéo
mận
hoa sói
mùng quân
rau dền
danh từ
Cây nhỡ, thân gỗ, lá kép lông chim có vị chua, dùng để nấu canh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chua me
tai chua
màng tang
thanh yên
sở
me
chòi mòi
cà na
mùng quân
tô mộc
dà
ô môi
dâu da xoan
canh ki na
sơn
bồ quân
ổi
chè
dọc
chanh
cơi
trâm
trâm bầu
chôm chôm
sòi
quạch
giâu gia xoan
sắn thuyền
mỡ
gỗ vang
ngái
chay
mắc coọc
thanh trà
nứa
hoàng đàn
khế
ngấy
muỗm
su su
mức
đoác
quất
chò chỉ
chà là
khổ sâm
ca cao
khuynh diệp
gạo
xoan
vang
tràm
rau răm
cà chua
hoàng bá
trám
khoai mỡ
mộc
ngâu
mận cơm
vầu
táu
bầu
bồng bồng
viễn chí
đinh hương
khoai nưa
kháo
chuôm
nê
sui
chóc
thì là
chua me đất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chua me đất là
chua me đất
.