TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sui" - Kho Chữ
Sui
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dâu gia
danh từ
Cây to ở rừng, thân tròn thẳng, có nhựa độc, gỗ nhẹ, vỏ cây có thể dùng làm chăn đắp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cà na
gáo
trai
chò
trâm
cồng
bộp
núc nác
dà
căm xe
khuynh diệp
tre
táu
vầu
sao
nứa
cây
trám
sắn thuyền
re
gai
cao su
sặt
sa mu
giang
cơi
cây
de
giổi
trúc
cây
đoác
cây
luồng
sú
cù mộc
mỡ
gạo
vông
sơn
sào
hèo
cây gỗ
gòn
gỗ
sồi
đỗ trọng
bấc
trắc
cây mộc
gụ
kháo
du
cẩm lai
diễn
sến
phi lao
bậm
chua me
lụi
mai
củi
xoan
bương
thông
hồ bi
bồ đề
cây thân gỗ
bần
choại
song
mưng
xà cừ
vàng tâm
Ví dụ
"Chăn sui"
danh từ
phương ngữ
sui gia (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sui gia
dâu gia
họ hàng
gia quyến
họ hàng
thân thuộc
quyến thuộc
bà con
thân tộc
bà con
anh em thúc bá
bạn con dì
huynh đệ
anh em
thân thích
họ mạc
anh em
họ
huyết tộc
vai vế
thân hữu
gia thất
dòng họ
anh chị em
thất gia
họ tộc
gia tộc
thân bằng quyến thuộc
họ
con dì con già
họ
thân bằng cố hữu
mợ
cậu
thúc phụ
phu phụ
cụ kỵ
con nhà
song thân
vợ con
gia đình
gia đạo
thân quyến
cha mẹ
ông nhạc
nội tộc
dòng tộc
thê nhi
máu mủ
chồng con
chính thất
chi
hai thân
hệ
con chú con bác
anh
mợ
gia pháp
nội
thân nhân
em
hoàng gia
cụ kị
dâu con
danh gia
ông gia
tang quyến
hiền thê
tộc
vợ chồng
danh gia vọng tộc
quốc thích
dòng
thủ túc
Ví dụ
"Làm sui với nhau"
"Bà sui"
sui có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sui là
sui
.