TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia đạo" - Kho Chữ
Gia đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gia pháp
danh từ
từ cổ
nhưgia cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia thất
thất gia
gia phong
tang gia
gia đình
gia giáo
gia pháp
sui gia
gia bản
hai thân
gia thế
gia huấn
con nhà
sui
gia sự
gia giáo
gia tộc
thế gia
giang sơn
cháu chắt
dâu gia
danh gia vọng tộc
danh gia
gia nghiệp
dòng tộc
gia quyến
gia tài
gia thế
dòng
thân thuộc
hệ
vai vế
hoàng gia
dòng dõi
họ hàng
họ mạc
ông gia
chính thất
tông phái
tông chi
hoàng thất
song thân
miếu đường
gia bảo
gia tiên
vọng tộc
khí huyết
dòng họ
từ đường
tông
tộc
họ
nội
chi
thân nhân
lê
ông nhạc
tiên nhân
dâu con
họ
gia phả
phận
bác mẹ
cha mẹ
tôn thất
tông đường
phong hoá
tiên tổ
hiếu
đạo gia tô
nghề đời
dòng
phả hệ
Ví dụ
"Gia đạo sa sút"
"Hỏi thăm gia đạo"
danh từ
Lề lối và phép tắc riêng trong một gia đình phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia pháp
gia phong
tập tục
phong tục
tục lệ
lễ nghĩa
gia đình
truyền thống
thuần phong
phong hoá
thói
thói tục
luật tục
gia giáo
lề thói
lề
mĩ tục
mỹ tục
thế tục
thi lễ
dòng dõi
tục
nghề đời
luân thường
lệ
hiếu
dòng
nội
hệ
thường lệ
tập quán
gia thế
gia tộc
luân lí
thói quen
gia thế
sui gia
gia giáo
lễ nghi
lễ thức
gia truyền
mỹ tục thuần phong
dòng tộc
gia sự
gia phả
luân lý
hai thân
quý phái
lê
nghi tiết
phổ hệ
dâu gia
thất gia
họ hàng
hủ tục
dòng họ
lệ
tộc phả
tôn thất
họ
thân thuộc
hiếu hỉ
hiếu hỷ
gia bản
gia tiên
giỗ kị
nội tộc
dòng giống
danh gia
con nhà
dòng
cheo cưới
phụ hệ
gia đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia đạo là
gia đạo
.