TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "du" - Kho Chữ
Du
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ẩy
danh từ
Cây gỗ mọc ở rừng, cùng loại với sến, lá hình mũi giáo, quả có cánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
táu
đước
gội
gạo
lát
hồ bi
gụ
chò
cây thân gỗ
gáo
cà na
luồng
cây gỗ
căm xe
cồng
dầu rái
sến
mưng
bộp
phi lao
trai
thiết mộc
dẻ
trắc
sao
xoan
giổi
so đũa
de
sui
khuynh diệp
cây
cây mộc
vàng tâm
hải đồng
cây
cẩm lai
tứ thiết
đề pa
re
cà ổi
mua
đinh
đoác
tre
bàng
núc nác
dầu
chò chỉ
đỗ trọng
bồ đề
bần
bách tán
giang
chò nâu
trâm
đề
kháo
muỗm
sanh
bời lời
cao su
lụi
lim
mun
pơmu
sữa
sơn
gỗ dác
dướng
ngái
hèo
vông
tếch
động từ
Đẩy một cách nhanh, gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ẩy
đưa đẩy
đẩy
giủi
đẩn
xô
đẩy
đun
đun đẩy
tày
ập
lao
phóng
dồ
ùa
à à
xô đẩy
quẳng
phóng
xổ
lẳng
ập
đôi
vụt
đổ xô
đánh
bổ nhào
bươn
ào
vút
xô
tung
tạt
hất
lia
dướn
giạt
lăng
xông
bổ nhào
chạy
đáp
hục
sấn
đà
hối
đi
đi
đu đưa
dông
giật
vẹn
đổ
lao
vót
ném
bổ
ne
nhẩy
tót
vung
đánh
thót
đung đưa
đà
hất
bay
sà
chồm
tuồn
đua
bắn
xồng xộc
vun vút
Ví dụ
"Du cho ngã ngửa ra"
du có nghĩa là gì? Từ đồng âm với du là
du
.