TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiết mộc" - Kho Chữ
Thiết mộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ thiết
sến
đinh
de
căm xe
gụ
mun
táu
re
lát
cồng tía
nu
lim
cây
cây thân gỗ
lõi
du
chò
cây gỗ
trai
cẩm lai
trắc
gỗ dác
bộp
cây mộc
lát hoa
giổi
sao
vàng tâm
gáo
gỗ
sồi
cà na
trầm
sui
cật
hương mục
cồng
xà cừ
tùng bách
xoan
mỡ
gạo
dầu
dác
tre
lâm sản
chò chỉ
mức
cà ổi
cổ thụ
cây lâu năm
phi lao
trầm hương
tùng
vên vên
luồng
hải đồng
chò nâu
giáng hương
gỗ vang
đỗ trọng
đàn hương
đại thụ
cây cổ thụ
pơmu
giang
hồ bi
mét
so đũa
bồ đề
cù mộc
bách
thông
Ví dụ
"Đinh, lim, sến, táu được xếp vào hàng thiết mộc"
thiết mộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiết mộc là .