TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nu" - Kho Chữ
Nu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khi
danh từ
Gỗ có vân xoắn đẹp ở bướu to của một số cây gỗ quý, dùng làm bàn ghế, đồ mĩ nghệ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lát
lát hoa
de
re
thiết mộc
căm xe
giổi
xà cừ
gụ
sao
vên vên
mun
đinh
gạo
dầu
xoan
chò nâu
táu
sến
trầm hương
tứ thiết
trắc
vàng tâm
cồng tía
sồi
cây
gáo
dâu da xoan
mỡ
trai
cẩm lai
gỗ
pơmu
trầm
cồng
dác
gỗ vang
đỗ trọng
phi lao
mức
bộp
cây gỗ
chò chỉ
bần
dung
lim
gỗ dác
chò
so đũa
bồ đề
mưng
vang
sồng
gội
hương mục
lõi
du
bạch đàn
cà ổi
giang
bách tán
đàn hương
bìa
khuynh diệp
bụi
kháo
giáng hương
dà
trám
nấm hương
hải đồng
dẻ
vông
diễn
danh từ
Tên một con chữ (ν, viết hoa N) của chữ cái Hi Lạp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khi
iota
tên chữ
n,n
chữ
chữ cái
mu
thông số
sigma
tên
i-ô-ta
chữ cái
kappa
chữ số a rập
tập
lambda
hiệu
vần
tiêu đề
phi
điều
tăm tích
tên riêng
theta
thông số
đen-ta
xi
alpha
ngã
an-pha
chú âm
báo cáo
trang
biểu
chữ quốc ngữ
nq
ă,ă
ký tự
tí đỉnh
số từ
một
phích
mục
số
số gia
quyển
niên giám
lam-đa
nghĩa
sách
tau
đích danh
a,a
dấu hiệu
ơ,ơ
phiếu
quí phi
số
mục
miếng
tam
căn số
tờ
giấy má
eta
v,v
văn thư
delta
chữ số la mã
tập
danh số
hư số
c,c
ngân quĩ
nu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nu là
nu
.