TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tau" - Kho Chữ
Tau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên một con chữ (τ, viết hoa T) của chữ cái Hi Lạp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khi
mu
sigma
kappa
thêta
theta
t,t
lambda
ê-ta
đen-ta
eta
phi
tên chữ
xi
lam-đa
delta
chữ
i-ô-ta
epsilon
nu
chữ cái
ngã
chữ cái
beta
bê-ta
ô-mê-ga
tau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tau là .