TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mu" - Kho Chữ
Mu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mai
2. như
U
danh từ
Tên một con chữ (μ, viết hoa M) của chữ cái Hi Lạp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khi
tau
sigma
kappa
lambda
xi
nu
phi
m,m
k,k
epsilon
theta
đen-ta
lam-đa
thêta
delta
chữ
eta
chữ cái
chữ cái
ê-ta
tên chữ
m
gam-ma
mũi tên
hoa
ép-xi-lon
alpha
an-pha
ô-mê-ga
chữ thập ngoặc
t,t
danh từ
Mai của rùa, cua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mai
qui bản
cua
quy bản
cua bấy
cua dẽ
cua óp
cua đá
ghẹ
giáp xác
mà
rùa
ngoe
dam
đam
trạnh
càng
bọ rùa
cua gạch
bẹ mèo
vẹm
râu
vích
gạch
cá mú
sò
đồi mồi
ấu trùng
kén
anh vũ
còng
cua đá
hàu
ba ba
cua nước
giá biển
rớ
trai
gạch
ốc
da
cầu gai
cánh nửa
tôm hùm
tép
cà ghim
vây
hom
ngạnh
mỏ
mồng
bọ mát
vọp
mòi
mang
mực
giọt sành
ba khía
cá mối
long
chân đốt
cáy
cựa
cu
giòi
ruốc
đá tai mèo
ốc
chuột lắt
tôm
trứng
điệp
tôm rồng
dã tràng
Ví dụ
"Mu rùa"
danh từ
Phần nhô lên có hình khum khum ở một số bộ phận trên cơ thể như bàn tay, bàn chân, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
u
mũi
vú em
vú
gan
bụng
mõm
mõm
múi
móng
cùi tay
má bánh đúc
bắp
mũi
tay
vú
long thể
má
hông
vế
bắp cơ
bắp thịt
bắp đùi
mắt cá
thuỳ
dái chân
vú em
cườm
mông
đùi
mang
cổ chân
gân
mang tai
miệng
khoeo
sống
nách
tay
mình
háng
cánh tay
khuỷu
khuôn
gân
kheo
đầu gối
vai
gối
nhân trung
lòng
lưng
tiêm mao
bắp vế
bắp tay
cổ
bụng
mặt
bầu
chân
mỏ ác
bò u
cùi chỏ
bắp chuối
mình
đốt
lông
yếm dãi
mép
a-mi-đan
gân guốc
u xơ
cơ
hình dong
Ví dụ
"Mu bàn tay"
mu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mu là
mu
mu
.