TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "u xơ" - Kho Chữ
U xơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
U lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử cung
u
u nang
dạ con
cơ trơn
cơ vân
lục phủ
vú em
nội tạng
xương
vét xi
vú
bụng
ti thể
sỏi
vú em
tuỷ sống
lục phủ ngũ tạng
thận
vú
màng nhầy
cơm
sụn
ổ bụng
xương
glu-xít
thể trạng
nang
hạ nang
phủ tạng
cơ
bắp thịt
mỡ cơm xôi
buồng
hạch
âm hộ
phần phụ
mu
cơ thể
bọc
xương xóc
thai
phần mềm
xương chậu
xương sống
tiêm mao
giải phẫu
cơ vòng
hố chậu
cơ thắt
xương xảu
thuỳ
thịt
gân
gan ruột
tuyến
buồng trứng
tràng
xương mai
hom
dạ
đĩa đệm
xương tuỷ
bấc
bọng đái
xoang
thân
Ví dụ
"U xơ tử cung"
u xơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với u xơ là .