TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gam-ma" - Kho Chữ
Gam-ma
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gamma
danh từ
Con chữ thứ ba của bảng chữ cái Hi Lạp (γ, Γ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gamma
lambda
â,â
g,g
đen-ta
lam-đa
thêta
epsilon
gamma
theta
kappa
khi
sigma
delta
eta
ê-ta
mu
k,k
ép-xi-lon
i-ô-ta
ơ,ơ
ô-mê-ga
chữ cái
bê-ta
tam
phi
mi
danh từ
Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần triệu của gram (kí hiệu là γ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gamma
gram
li
hào
micron
gr
mi-cron
carat
ca-ra
mg
đồng cân
cân ta
lạng ta
gamma
lạng
tấn
cân
ounce
nén
tạ
kg
phân
khối lượng
mét khối
yến
mega-
m
lạng
khối lượng
đơn vị
megabyte
tấn
gigabyte
mã cân
triệu
tấc
học phần
cc
khối
phân khối
số đo
khối
gigabit
lượng
g
lường
từng
phân lượng
nghìn
chiếc
gam-ma có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gam-ma là
gam-ma
.