TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ơ,ơ" - Kho Chữ
Ơ,ơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ê,ê
n,n
ô,ô
khi
v,v
chữ
c,c
chữ cái
chữ cái
a,a
lambda
ă,ă
â,â
x,x
k,k
s,s
g,g
t,t
tên chữ
i-ô-ta
lam-đa
an-pha
l,l
p,p
ô-mê-ga
chữ quốc ngữ
q,q
alpha
m,m
iota
d,d
i,i
ký tự
eta
epsilon
đ,đ
ê-ta
sigma
ký tự
theta
ép-xi-lon
thêta
b,b
phi
xi
r,r
nu
unicode
chỉ số
đen-ta
gam-ma
phiên thiết
beta
delta
hoa
x
chữ số a rập
kappa
chữ số
chữ thập ngoặc
ơ,ơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ơ,ơ là .