TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "g,g" - Kho Chữ
G,g
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làjê; đánh vần làgờ) con chữ thứ mười của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
n,n
v,v
c,c
t,t
l,l
đ,đ
q,q
ơ,ơ
p,p
ê,ê
m,m
s,s
gam-ma
x,x
k,k
ô,ô
r,r
lambda
d,d
â,â
i,i
chữ
lam-đa
ê-ta
chữ cái
ă,ă
eta
b,b
gamma
g
epsilon
a,a
sol
theta
g,g có nghĩa là gì? Từ đồng âm với g,g là .