TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "c,c" - Kho Chữ
C,c
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làxê; đánh vần làcờ) con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
n,n
x,x
â,â
v,v
l,l
ơ,ơ
t,t
m,m
s,s
g,g
khi
d,d
chữ
q,q
chữ cái
ă,ă
b,b
p,p
đ,đ
ép-xi-lon
ê,ê
epsilon
chữ cái
a,a
r,r
tên chữ
k,k
vần
xi
lambda
ô,ô
cổng tán
chữ số
mã hiệu
ký tự
i,i
ký tự
c
chữ quốc ngữ
chỉ số
kappa
lam-đa
sol
chữ số la mã
theta
nu
sigma
v
ngã
một
số
phiên thiết
phi
an-pha
hoa
l
eta
đen-ta
c,c có nghĩa là gì? Từ đồng âm với c,c là .