TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "epsilon" - Kho Chữ
Epsilon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Con chữ thứ năm của bảng chữ cái Hi Lạp (ε, E).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ép-xi-lon
lambda
eta
đen-ta
ê-ta
delta
lam-đa
sigma
thêta
theta
c,c
khi
phi
kappa
ô-mê-ga
ê,ê
mu
gam-ma
ơ,ơ
beta
alpha
i-ô-ta
xi
m,m
an-pha
k,k
iota
n,n
ă,ă
tau
pi
bê-ta
gamma
v
nu
g,g
â,â
l,l
chữ số
chữ cái
d
tên chữ
d,d
epsilon có nghĩa là gì? Từ đồng âm với epsilon là .