TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "l,l" - Kho Chữ
L,l
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làen-lờ; đánh vần làlờ) con chữ thứ mười bốn của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
n,n
c,c
v,v
lam-đa
t,t
lambda
x,x
m,m
s,s
g,g
r,r
q,q
d,d
p,p
ơ,ơ
đ,đ
b,b
l
chữ
k,k
khi
chữ cái
ô,ô
i,i
chữ cái
â,â
ê,ê
lá sách
ép-xi-lon
tên chữ
chữ quốc ngữ
ă,ă
vần
chữ số la mã
lá
lăm
a,a
lào
epsilon
nu
l,l có nghĩa là gì? Từ đồng âm với l,l là .