TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "m,m" - Kho Chữ
M,m
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làem-mờ; đánh vần làmờ) con chữ thứ mười lăm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
k,k
n,n
c,c
l,l
v,v
g,g
s,s
q,q
p,p
m
x,x
mu
ơ,ơ
t,t
r,r
đ,đ
lambda
epsilon
ép-xi-lon
d,d
lam-đa
ô,ô
a,a
ê,ê
lăm
chữ
i,i
b,b
moóc-xơ
chữ số la mã
ă,ă
â,â
m,m có nghĩa là gì? Từ đồng âm với m,m là .