TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "n,n" - Kho Chữ
N,n
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làen-nờ; đánh vần lànờ) con chữ thứ mười sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
l,l
v,v
c,c
ơ,ơ
d,d
g,g
t,t
s,s
chữ
x,x
p,p
m,m
ê,ê
q,q
đ,đ
khi
chữ cái
r,r
chữ cái
lambda
â,â
ă,ă
nu
b,b
ô,ô
tên chữ
k,k
lam-đa
i,i
chữ quốc ngữ
vần
epsilon
ký tự
a,a
ngã
ký tự
ép-xi-lon
phiên thiết
eta
sigma
xi
một
đen-ta
ê-ta
theta
chỉ số
số
chữ số a rập
lá sách
iota
unicode
chú âm
phi
chữ thập ngoặc
trang
chữ số
n,n có nghĩa là gì? Từ đồng âm với n,n là .