TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mỏ ác" - Kho Chữ
Mỏ ác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xương đòn
2. như
Trẻ mỏ
danh từ
Đầu dưới của xương mỏ ác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũi
mõm
mũi
hom
móng
ngòi
răng
má bánh đúc
mõm
xương đòn
cùi tay
rốn
tay
sẹo
mép
mắt cá
vòm miệng
xương xóc
con ngươi
khẩu
quai hàm
đốt
mang tai
máu xương
đít
xoang
dái tai
xúc tu
rún
hài cốt
vòm miệng
mắt
khuỷu
khấu đuôi
vi
miệng
lốt
cổ chân
miệng
răng nanh
cùi chỏ
tiêm mao
lỗ đít
má
múi
hàm răng
xương
tai
ngà
xương cụt
đốt
đùi
xương xảu
yếm
hậu môn
vòi
vú em
gối
xương quai xanh
ruột
bao tượng
ống chân
họng
chẩm
hàm
lưỡi
thuỳ
cằm
xương cốt
mu
sống
tròng
cuống
Ví dụ
"Thấy đau ở mỏ ác"
danh từ
Xương nối các đầu sườn ở phía trước lồng ngực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xương đòn
sườn
xương quai xanh
mạng sườn
xương
lồng ngực
xương
xương sống
đai chậu
cốt
lưng
cốt mạc
cổ hũ
xương cùng
xương chậu
xương cốt
sườn
vai
màng xương
chẩm
xương cụt
cột sống
xương xóc
ức
rốn
mắt cá
đốt sống
yết hầu
nương long
sống lưng
xương xẩu
sống
cổ
lườn
thịt
máu xương
lục phủ
cổ chân
khí quản
rún
xương xảu
hàm
răng
hom
cốt
tràng
gò má
xoang
bánh chè
nòng cốt
phủ tạng
tuỷ
kheo
khí quản
hầu
hài cốt
cơ hoành
dạ cỏ
háng
đầu gối
đốt
cổ
quai hàm
tâm nhĩ
cật
cốt
hông
gối
di cốt
yếm
sườn
cốt nhục
cằm
danh từ
phương ngữ
thóp ở trẻ em
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trẻ mỏ
tấm bé
bé con
thấp cổ bé miệng
bé
trẻ nít
trẻ em
bé dại
măng sữa
chíp hôi
bé mọn
sún
con nhỏ
trẻ ranh
đẹt
trẻ thơ
thiếu nhi
non dại
oắt con
èo uột
non trẻ
con trẻ
cu
bé con
òi ọp
trẻ con
bé
trẻ
con mọn
bé hoẻn
lờ khờ
hài nhi
ốm nhách
thơ dại
tin hin
ốm o
trẻ người non dạ
con con
con bồng con mang
trẻ măng
chú
mụn
cô nhi
sơ sinh
sài đẹn
đẹn
oắt
con
nheo nhóc
ốm nhom
ốm yếu
ti hí
con nít
chút chít
thỏ thẻ
bấy
khẽ khọt
con nít
chút chít
bèo bọt
choắt
nhí
bé bỏng
con thơ
xó
trẻ con
son trẻ
choai
tre trẻ
hĩm
cậu
thơ trẻ
ốm
măng tơ
Ví dụ
"Che mỏ ác cho bé"
mỏ ác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mỏ ác là
mỏ ác
mỏ ác
.