TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thỏ thẻ" - Kho Chữ
Thỏ thẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cách nói năng) nhỏ nhẹ, thong thả và dễ thương (thường chỉ nói về trẻ con hoặc con gái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khẽ khọt
khẽ
bé
tre trẻ
to nhỏ
thầm thào
lí nhí
tẻo teo
tí xíu
nhè nhẹ
trẻ thơ
nói nhỏ
tha thướt
con con
lờ khờ
bảo nhỏ
thư sinh
bé hoẻn
thơ
òi ọp
trẻ con
thơ trẻ
thưỡn thẹo
hỏi nhỏ
húng hắng
im thin thít
tin hin
thâm nho
chút chít
bé con
toen hoẻn
mọn
măng sữa
trẻ
lách chách
bớt miệng
thuôn thả
bé
bé nhỏ
li ti
bé mọn
bé bỏng
bấy
con
be bé
tơ
tong teo
yếu mềm
lèo khoèo
lử thử
đẹt
chõm
hũm
trẻ mỏ
non trẻ
thơ dại
xép
khiêm tốn
lí nhí
còm
tấm bé
chầm chậm
trẻ
choèn choèn
nhí
lùn tè
chụt chịt
bé dại
ẻo lả
choắt
khăm khắm
thon lỏn
èo uột
thấp cổ bé miệng
Ví dụ
"Thỏ thẻ như trẻ lên ba"
"Tiếng oanh thỏ thẻ"
thỏ thẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thỏ thẻ là .