TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toen hoẻn" - Kho Chữ
Toen hoẻn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhỏ hẹp đến mức coi như không đáng kể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bé hoẻn
choèn choèn
nông choèn
tẻo teo
tèm nhèm
nhép
cỏn con
lặt vặt
lặt và lặt vặt
tí ti
mọn
tí xíu
xép
hin
hèn mọn
vụn vặt
lắt nhắt
nông choèn choẹt
tẹp nhẹp
tin hin
còm
khiêm tốn
tủn mủn
bé xé ra to
xíu
rạng rỡ
nông choẹt
hẻo
tí tẹo
xê xích
in ít
một đồng một chữ
tí tẹo
vặt
cò con
con
nhẹ kí
le te
nhúm
tý
coi nhẹ
vụn
thâm nho
li
sè sè
phỉ phong
tẹo
tiểu tiết
nhẹ
mùi gì
tí hon
tiểu
vặt vãnh
ít
li ti
bé mọn
tìn tịt
lèo tèo
một tí
bỏ rẻ
vỏn vẹn
vẻn vẹn
bèo bọt
tẹo
tí
ít ỏi
tí
lí nhí
nông
to nhỏ
mảy may
còm nhỏm
khẽ
bé
Ví dụ
"Mảnh sân toen hoẻn"
"Cái hầm nông toen hoẻn"
toen hoẻn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toen hoẻn là .