TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu tiết" - Kho Chữ
Tiểu tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chi tiết nhỏ nhặt, lặt vặt trong nội dung một sự việc lớn, một vấn đề lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơ lược
vụn vặt
li
đại lược
sơ lược
lặt vặt
sơ sài
linh tinh
lắt nhắt
xép
vi phân
giản lược
mẩu
sơ sài
gẫy gọn
in ít
rạng rỡ
xê xích
tiểu
nhúm
tí ti
vắn tắt
từng li từng tí
cỏn con
tiểu quy mô
toen hoẻn
râu ria
vặt
lặt và lặt vặt
chút ít
cô đúc
bé xé ra to
tí tẹo
một tí
tí xíu
sai một ly đi một dặm
một ít
tí chút
một đồng một chữ
ngắn gọn
ngành ngọn
chút
tí tẹo
chút đỉnh
ti tỉ
một chút
li ti
tí ti
tẻo teo
giơ
tèm nhèm
tủn mủn
le te
tép
tí
tiểu qui mô
cô đọng
mảy
con
hiếm hoi
hin
mọn
mảy may
tẹo
gãy gọn
tý
tối thiểu
lẻ
xíu
nhẹ
choèn choèn
vẻn vẹn
sơ giản
vi mô
Ví dụ
"Bàn luận trên tổng thể, không nên sa đà vào tiểu tiết"
tiểu tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu tiết là .