TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "râu ria" - Kho Chữ
Râu ria
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ria
danh từ
văn nói
những cái phụ, cái thứ yếu, không quan trọng (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tép riu
bé xé ra to
vụn vặt
lặt và lặt vặt
tiểu tiết
vụn
rạng rỡ
xép
tí chút
lặt vặt
vặt
thứ yếu
tí xíu
phụ
cỏn con
nhép
con
lắt nhắt
rẻ tiền
đôi chút
tí xíu
cò con
xíu
rẻ rề
tí ti
tủn mủn
vặt vãnh
một tí
mẩu
rẻo
muối bỏ bể
sơ sài
tèm nhèm
tẹp nhẹp
mọn
tí
tý
li
nhúm
linh tinh
tí tẹo
toen hoẻn
một chút
mùi gì
sơ sài
tẹo
chút xíu
mụn
tấc
in ít
xê xích
tí ti
mảy
đầu mẩu
một ít
to nhỏ
sơ sơ
chút ít
chút đỉnh
ít ỏi
ti tiện
phỉ phong
tí tị
con nhỏ
nhẹ kí
hèn mọn
chùn chùn
quèn
tiểu
tẻo teo
sơ lược
rẻ như bèo
bé hoẻn
chút
Ví dụ
"Chuyện râu ria"
danh từ
Râu của người (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ria
râu quai nón
mày râu
lông cặm
tóc tai
rau
lông lá
tu mi
rơm rạ
quặm
hom
bờm
lông nheo
chân mày
mày ngài
lông măng
cỏ rả
đầu
lỏi
mày
mái
trái rạ
tóc mai
rợ
tóc seo gà
mi
đầu mấu
mọi rợ
gai
lông mày
rác rưởi
mày ngài
lát
bốc
mình mẩy
cửa rả
nón mê
đào
chổi
đầu đanh
mái
lông mi
hát tuồng
răng
cà rá
rầy
mặt mũi
ram
mũ mãng
mẽ
đọn
móng vuốt
nụ
vấu
mày
khau
bổi
mỏ
vảy
hơi hám
bùa bả
mũ chào mào
cút
sỏ
vày
rê
chặp
bụi bậm
rác rến
đâu mâu
vẩy
trán
khóm
mũi
Ví dụ
"Râu ria lởm chởm"
râu ria có nghĩa là gì? Từ đồng âm với râu ria là
râu ria
.