TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quèn" - Kho Chữ
Quèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hẻm
tính từ
văn nói
thuộc hạng tầm thường, không có giá trị gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhép
hạ tiện
hèn mọn
què quặt
hèn kém
mạt
xép
rẻ tiền
tèm nhèm
hèn
choèn choèn
hèn hạ
lặt và lặt vặt
kém hèn
hũm
thấp hèn
toen hoẻn
sù
lũn cũn
kém
vụn
tép riu
mạt hạng
yếu xìu
hèn
nhẹ kí
queo quắt
mọn
ti tiện
hạ đẳng
lùn tè
mạt
kém cỏi
bèo bọt
kém
to sù
nông choèn
thấp
coi rẻ
mùi gì
hẻo
khiêm tốn
tí xíu
bèo
yếu
lủn củn
phỉ phong
le te
tí ti
ba xu
hàn vi
tẹp nhẹp
cò con
bé hoẻn
dúm dó
tủn mủn
khiêm nhượng
thấp kém
nhún mình
kém
linh tinh
yếu
rẻ
rẻ như bèo
bỏ rẻ
đọn
tè
hèn yếu
vô danh tiểu tốt
tìn tịt
tẻo teo
tin hin
nghèo hèn
bét
Ví dụ
"Anh lính quèn"
"Nhân viên quèn"
danh từ
Đèo ở vùng núi đá vôi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẻm
thung lũng
lũng
vực
kẽm
đỗi
mỏm
sơn khê
đá vách
núi sông
mái
quan hà
gò
bờ thửa
hườm
núi
bờ vùng
đê kè
vách
con chạch
sơn cốc
khe
đá tảng
bờ quai
chạt
ta luy
đìa
mũi
đê bao
rạo
lòng chảo
đồi
đường hầm
đê quai
mô
đá
bờ rào
cơ đê
đê bối
sỏi
phá
bán bình nguyên
rú
rừng núi
xép
bờ khoảnh
vực
ruộng rộc
vồng
đài các
đống
nước chạt
đá cuội
đập
kè
bờ mẫu
sơn lâm
mom
bờ giậu
chiêm trũng
cửa mở
đầm phá
non
đê
đê điều
cửa khẩu
vũng
phai
vàm
giếng mỏ
quèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quèn là
quèn
.