TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồi" - Kho Chữ
Đồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dạng địa hình lồi, có sườn thoải, thường không cao quá 200 mét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
núi
lũng
gò
vồng
đống
mô
mái
mỏm
ta luy
lòng chảo
thung lũng
nương
địa vật
rú
động
ruộng bậc thang
núi sông
luống
ruộng rộc
hườm
lũm
doi
cồn
quèn
sơn cốc
hình thế
trũng
đá vách
bán bình nguyên
đá tảng
đài các
lúa nương
vực
bồn địa
đá
đỗi
sá
non
giồng
hố
ổ trâu
ổ voi
lúa rẫy
rừng núi
đất
sơn lâm
đìa
mũi
Ví dụ
"Đồi trọc"
"Đồi hoang"
đồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồi là .