TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giồng" - Kho Chữ
Giồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giếc
danh từ
Dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
soi
bãi
doi
bơn
doi
phù sa
gò
nà
ta luy
cồn cát duyên hải
sa bồi
con chạch
động
bồi tích
giang biên
ruộng rộc
nương
châu thổ
mom
biền
chạt
đống
vồng
đất cát pha
bờ khoảnh
chiêm trũng
đất cát
sá
đỗi
bờ vùng
giang sơn
bờ quai
bờ
eo đất
bờ mẫu
bờ giậu
ruộng bậc thang
đồng bằng
chằm
rộc
doi
nước chạt
bến
luống
cồn
đất
hói
nương
mái
bán bình nguyên
giang san
đất
bờ thửa
lầy
lạch
lấm
lòng sông
đất
thung lũng
đài các
săng
cát luỹ
bưng
rẻo
mô
bến bờ
đồi
thổ nghi
đất
mỏm
lũng
bờ bến
đồng cỏ
núi sông
Ví dụ
"Đất giồng"
"Giồng cát"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giếc
giở giời
giối
giong
giối già
giối giăng
xìa
giong
giẵm
giầy
giầy vò
giai
thối chí
giúi giụi
thối hôn
giở mặt
giở dạ
giầy xéo
giẫy
giấp
giả nhời
xỉ
thọ giới
giầm
giỗ
xớt
giăm
ỳ
xấp
giấp cá
giề
vầy
giỏ
tịch thâu
trở quẻ
trụt
tưng
giải
thẻo
gõ
un
giền gai
xăn
xít
giăng
xều
vung vảy
giập giờn
xầu
thay lảy
vần vụ
thoa
trái gió giở giời
tháp
từng
tù đầy
tùng chinh
trẽ
ti
vổ
xâm xấp
tỵ
um
xọc
thọ giáo
giộp
già đòn non nhẽ
trống mái
tị
ghệch
giền
vảnh
thơ từ
võ trang
giồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giồng là
giồng
.