TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "săng" - Kho Chữ
Săng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hòm
danh từ
phương ngữ
cỏ tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh
cỏ gianh
lung
soi
đỗi
đầm phá
hè
sá
vạt
sàn
cát luỹ
đồng cỏ
xép
bờ giậu
giậu
giang san
rộc
điền trang
biền
bụi bờ
chân
đồng
ràn
bưng
mặt nước
bơn
đồng điền
rẻo
ti
lốc
sân cỏ
trảng
sân sướng
doi
điền bộ
rừng
chạt
ruộng rẫy
lầy
ruộng nõ
ngàn
sướng mạ
cạn
mặt đất
bờ rào
ruộng rộc
thổ
ruộng vườn
đồng áng
nước chạt
bờ bụi
bãi
đất cát
rừng
thửa
sơn hà
con chạch
phai
đài các
thảm thực vật
bãi
vụng
rú
thổ địa
bờ thửa
bến nước
bàu
quán
đám
eo đất
nương
bình bồng
trầm
mom
Ví dụ
"Nhà lợp săng"
danh từ
từ cổ
quan tài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hòm
áo quan
ván
tiểu
quách
ván thôi
cơi
sọt
vại
két
rương
hòm xe
bunker
hòm
hộp
vat
boong-ke
hộc
thùng
ró
bị
can
sải
lọ
cóng
cong
cần xé
bình
thạp
sề
bình
lồ
vỏ lải
liễn
tủ sắt
hòm xiểng
bao
két
be
bao tời
ché
bịch
kho tàng
dăm
cừ
bịch
giành
bóp
thống
ống bơ
nắp
bồ bịch
âu
bồ kếp
cống phẩm
cống vật
trẹt
phuy
nồi
sạp
container
củ bình vôi
làn
tủ
bô
lẵng
vò
cặp
quả
cót
ván thiên
ba-ren
bồn cầu
vung
Ví dụ
"Hàng săng chết bó chiếu (tng)"
săng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với săng là
săng
.