TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngàn" - Kho Chữ
Ngàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nghìn
danh từ
(văn chương) rừng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rừng
rừng
rừng núi
núi rừng
rừng
lâm tuyền
sơn lâm
rừng rú
tùng lâm
lâm viên
trảng
hoang dã
rừng phòng hộ
rừng cấm
rú
công mẫu
lâm trường
giang san
truông
sông núi
bụi bờ
điền trang
ruộng vườn
lung
rừng đặc dụng
vườn tược
sơn dã
săng
non
cố hương
điền viên
ruộng rẫy
bồng lai
vườn quốc gia
non sông
điền dã
giang sơn
thổ
chân
đám
vườn
rộc
vạt
hương quan
lân bang
sân sướng
cát luỹ
ruộng nương
giậu
lâm luật
ruộng rộc
hoang mạc
sơn hà
non nước
quan hà
ruộng nõ
ràn
đất thánh
điền bộ
ti
cảnh sắc
hoa viên
thửa
quê
thánh địa
thổ địa
thắng cảnh
sơn khê
nương
bàu
đồn điền
thung lũng
xuân đình
sơn thuỷ
Ví dụ
"Vượt suối băng ngàn"
danh từ
(Nam) nghìn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghìn
vạn
tỷ
triệu
tỉ
dặm nghìn
trăm
trăm nghìn
ngân quĩ
tiền nghìn bạc vạn
ngần
pound
m
cân
bạc
mười
tệ
mốt
đô
yến
một ngàn lẻ một
mươi
từng
lăm
quan
danh số
xu
quan
chỉ
đồng
bây nhiêu
tạ
đồng bạc
bò
lào
lượng
nén
quí phi
dấn vốn
hăm
dăm
vé
ngân
k
mệnh giá
cỡ
ba
gram
cân ta
thông số
hai
số từ
quan tiền
bản vị
tấc gang
dê-rô
chữ số a rập
xu
tá
số
đồng
tảng
mươi
cây số
tấm
số
ba
thước
chục
số
số tự nhiên
số
mã cân
ngã
Ví dụ
"Một trăm ngàn đồng"
ngàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngàn là
ngàn
.