TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh sắc" - Kho Chữ
Cảnh sắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh thiên nhiên với những nét riêng đặc sắc của nó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh vật
cảnh
phong cảnh
thắng cảnh
sơn thuỷ
non nước
góc biển chân trời
môi sinh
thiên nhiên
trời đất
tiên cảnh
môi trường
địa vật
thiên địa
thuỷ thổ
rừng
vườn tược
trảng
sông nước
nền
bình địa
bãi
rừng núi
rừng
ti
sơn lâm
cảnh
rừng
núi rừng
sông núi
ngàn
tiên giới
chân
sơn khê
hoang dã
đất
sân sướng
truông
mái
Ví dụ
"Cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp"
cảnh sắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh sắc là .