TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vườn tược" - Kho Chữ
Vườn tược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vườn riêng của gia đình (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vườn
ruộng vườn
hoa viên
điền trang
vườn ươm
ruộng rẫy
sân sướng
ti
vườn bách thảo
ruộng nõ
bách thảo
đám
điền viên
vườn trường
thổ
trảng
thửa
khuôn viên
lâm viên
rừng
điền bộ
đồn điền
rừng
xuân đình
vạt
vườn không nhà trống
lâm trường
đồng ruộng
đất
công mẫu
vườn địa đàng
đất đai
tự điền
đồng cỏ
chân
rẫy
đồng điền
ruộng nương
đồng
lốc
ruộng
thổ địa
điền dã
sân
rừng
thổ canh
vườn bách thú
thảo cầm viên
trang trại
đồng nội
rào giậu
giậu
rừng rú
bãi
mùa màng
đồng đất
đất đai
công viên
thổ trạch
điền địa
quê
đồn điền
cố hương
lâm tuyền
ruộng đất
vac
ngàn
đất
luống
hoang dã
tràn
truông
đất
hương quan
Ví dụ
"Chăm nom vườn tược"
vườn tược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vườn tược là .