TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồn điền" - Kho Chữ
Đồn điền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điền trang
danh từ
Vùng đất rộng lớn (trước đây do địa chủ hoặc tư bản quản lí) chủ yếu trồng cây công nghiệp để kinh doanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điền trang
trang trại
đồng cỏ
lâm trường
điền viên
ruộng rẫy
nương rẫy
ti
đồng ruộng
tràn
rẫy
ruộng nương
nương
vườn
chuyên canh
đồng điền
tự điền
công điền
đồng
ruộng vườn
điền dã
đám
điền bộ
địa chính
truông
trảng
ruộng đất
công thổ
vườn ươm
điền địa
vườn tược
ruộng
thổ
đồng đất
đất đai
thổ canh
đất
vạt
đồng áng
rừng
ruộng rộc
ruộng nõ
đất màu
luống
địa tô
chân
bãi
vựa lúa
thổ địa
cắm
ruộng cả ao liền
đất đai
địa ốc
mùa màng
bưng biền
xâm canh
thảo nguyên
nhượng địa
thửa
chằm
miệt vườn
bưng
hoang mạc
sơn trại
thổ công
sướng mạ
lâm viên
khuôn viên
đồng nội
Ví dụ
"Đồn điền cao su"
"Chủ đồn điền"
danh từ
từ cổ
vùng đất do binh lính hoặc chiêu mộ nông dân khai khẩn, trồng trọt dưới chế độ phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điền trang
điền viên
điền dã
đồng điền
rẫy
điền bộ
ruộng rẫy
ti
đám
điền địa
nương rẫy
tự điền
nương
vườn
tràn
đồng cỏ
sơn trại
trang trại
ruộng vườn
vườn ươm
vườn tược
đồng ruộng
ruộng nõ
đồng
ruộng nương
chân
thổ
quê
địa tô
trảng
nhượng địa
ruộng
ruộng rộc
lâm trường
luống
bình nguyên
công thổ
bưng biền
thuộc địa
vạt
cắm
ruộng đất
công điền
đồng áng
bình địa
thổ canh
sướng mạ
đồng nội
đất đai
nước
xới
thổ địa
xâm canh
ruộng bậc thang
đất
cố hương
đỗi
truông
hoang dã
bưng
vườn không nhà trống
ràn
thảo nguyên
đồng quê
thửa
cải cách điền địa
du mục
dĩ nông vi bản
đài các
hoang mạc
giang sơn
rừng
cứ
đồn điền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồn điền là
đồn điền
.