TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng quê" - Kho Chữ
Đồng quê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quê
điền dã
đồng nội
đồng đất
đồng áng
đồng điền
đồng ruộng
ruộng rẫy
ruộng nõ
điền viên
ruộng nương
ruộng rộc
ruộng vườn
sơn dã
ruộng
ruộng đất
đồng
điền địa
hương quan
điền trang
đám
thổ canh
cố hương
làng nước
thổ địa
đất
đất
ti
vựa lúa
xới
điền bộ
bình nguyên
tự điền
quê hương
công thổ
tràn
đồng cỏ
đất màu
thửa
chân
lốc
thổ
rộc
đất
sướng mạ
công mẫu
đồn điền
xứ sở
sông núi
nước
đất đai
hoang dã
địa tô
đất đai
đất thánh
nương
héc-ta
thổ cư
tịnh thổ
đồng bằng
ruộng cả ao liền
vườn tược
dĩ nông vi bản
non sông
bản xứ
non nước
vườn
ruộng bậc thang
miệt vườn
công điền
vàn
hoang mạc
bản quốc
đất nước
Ví dụ
"Hương vị đồng quê"
đồng quê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng quê là .