TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làng nước" - Kho Chữ
Làng nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những người cùng làng, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lân bang
quê
nước
đất
láng giềng
nước nhà
đồng quê
nước ngoài
non sông
hương quan
đồng nội
đất nước
nước mẹ
bản xứ
non nước
tổ quốc
điền dã
nước non
cố hương
bản quốc
quê hương
sông nước
hò mái nhì
xứ sở
mom
thuộc địa
lung
xới
bến bờ
sơn dã
nước nôi
bờ bến
quê hương
sông núi
phong cảnh
cửa sông
bờ
nương
xép
điền viên
bãi
nôi
ngoại quốc
bàu
bờ bụi
nước
đài nước
đồng điền
máy nước
hữu ngạn
mặt nước
rừng
hải ngoại
tả ngạn
bến nước
Ví dụ
"Bà con làng nước"
"Động một tí là kêu làng nước"
làng nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làng nước là .