TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bản quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nước của mình hoặc của người đang được nói đến (phân biệt với các nước khác).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ quốc
nước nhà
xới
cố hương
đất nước
xứ sở
cố quốc
đất
ngoại quốc
nước mẹ
hương quan
quê hương
bản xứ
non sông
quê hương
nước
nước non
nước ngoài
thuộc địa
quốc đảo
công thổ
ti
thổ địa
hải ngoại
điền trang
nhượng địa
ruộng nõ
công điền
điền dã
thổ
lân bang
tiên giới
non nước
sơn hà
bình nguyên
đầu nước
thổ trạch
sân nhà
đồng điền
điền bộ
làng nước
điền địa
giang sơn
nôi
đất thánh
đất
đất đai
quê
đất thánh
eo đất
đồng đất
quả đất
đất
đảo quốc
đồng nội
sông núi
đất đai
thổ cư
đất
láng giềng
hải đảo
khôn
đất cát
đồng quê
tịnh thổ
ruộng vườn
đất
mũi
bình địa
hoang dã
đồn điền
ruộng rẫy
công mẫu
địa danh
bản quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bản quốc là .
Từ đồng nghĩa của "bản quốc" - Kho Chữ