TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thổ địa" - Kho Chữ
Thổ địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thổ công
danh từ
từ cổ
ruộng đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổ
đất
ti
đất đai
đất đai
đất
điền địa
đất
đất cát
đồng đất
ruộng nõ
điền bộ
đất
thổ trạch
thổ canh
thiên địa
địa ốc
đất
điền trang
ruộng đất
đồng ruộng
ruộng rẫy
công thổ
đất màu
quả đất
thổ nhưỡng
đồng điền
địa tô
nhượng địa
ruộng vườn
mặt đất
tràn
ruộng nương
thửa
thổ cư
địa chính
đất thánh
đất
điền dã
mặt bằng
khôn
địa bạ
ông địa
địa danh
địa vật
đất thánh
đất
bãi
ruộng
chân
xới
lốc
thuỷ thổ
đất nước
mộ địa
đám
eo đất
đồng áng
đồng
trời đất
quê
công điền
tịnh thổ
đất thịt pha
rẻo
đất cát
công mẫu
tự điền
vạt
tấc đất tấc vàng
địa linh nhân kiệt
xứ sở
đất màu
danh từ
văn nói
thổ công
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổ công
ông địa
thổ
đất thánh
khôn
đất thánh
công thổ
địa linh nhân kiệt
thánh địa
thánh địa
thổ nhưỡng
thiên địa
thuỷ thổ
đất
thổ trạch
quả đất
đất
chúa trời
thổ cư
đất
thổ canh
địa chính
ti
trời đất
thầy địa lí
đất
đất
đất đai
địa tô
đồng đất
đất
tịnh thổ
địa vật
đất đai
thầy địa lý
phong thuỷ
mặt đất
cố hương
đất cát
xứ sở
đồng áng
tha ma
đất
thánh địa
đất nước
trái đất
công điền
điền trang
đất thịt pha
đất thánh
bản xứ
mặt bằng
nhượng địa
thổ nghi
địa ốc
địa danh
nghĩa địa
hoang mạc
điền địa
địa phủ
đồng ruộng
xới
vồng
địa bạ
đất dụng võ
đồng nội
tràn
hương quan
mộ địa
vượng khí
thế giới
bãi
đất màu
Ví dụ
"Bàn thờ thổ địa"
"Thần thổ địa"
thổ địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thổ địa là
thổ địa
.