TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đất màu" - Kho Chữ
Đất màu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đồng đất
danh từ
Lớp tốt nhất trong đất trồng trọt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất
bờ xôi ruộng mật
đất
đất thịt pha
đất đỏ
đồng đất
đất đai
thổ
đất nặng
thổ canh
ruộng đất
đất
đất
thổ địa
đất cát
đất
đất cát pha
đất cát
thổ nhưỡng
lấm
khô cằn
điền địa
đồng ruộng
thổ nghi
tràn
đất đai
rẫy
vàn
ruộng
ruộng nương
nương
ti
đồng điền
đồng
đất lành chim đậu
nền
mặt đất
đất
tấc đất tấc vàng
sa bồi
khôn
chân
ruộng nõ
ruộng rẫy
ruộng vườn
sá
luống
nương rẫy
cày mò
vồng
vạt
bùn
đất
công thổ
tự điền
điền trang
mô
bãi
quả đất
địa tầng
danh từ
Đất ruộng khô, chuyên trồng các loại cây hoa màu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng đất
đất
thổ canh
ruộng đất
bờ xôi ruộng mật
đồng ruộng
ruộng nương
điền địa
ruộng
đất
đất đai
đồng điền
thổ địa
ruộng nõ
ruộng vườn
tự điền
đồng
tràn
thổ
đất đai
khô cằn
ruộng rẫy
đất cát
đất
đồng áng
đất
rẫy
đất đỏ
công thổ
đất
đất
ruộng rộc
điền bộ
vàn
đất cát
đất thịt pha
sướng mạ
bãi
rộc
thảo nguyên
điền dã
đồng cỏ
mặt đất
ti
nương
đất
thổ nhưỡng
bình địa
quê
vạt
điền viên
lấm
đất lành chim đậu
nương rẫy
đồng nội
lốc
lúa lốc
điền trang
đất thánh
trảng
công điền
đất cát pha
chân
hoang mạc
đồng quê
quả đất
đất nặng
cày mò
mặt bằng
lúa nước
xới
vườn
tấc đất tấc vàng
đất màu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đất màu là
đất màu
.