TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lốc" - Kho Chữ
Lốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trốt
danh từ
Lúa lốc (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ruộng nõ
điền bộ
đám
chân
ruộng
đồng điền
vạt
ruộng rẫy
thửa
đồng ruộng
ti
đồng
công mẫu
sướng mạ
đất
thổ địa
điền địa
ruộng đất
điền dã
đất
ruộng vườn
bãi
mặt bằng
héc-ta
đồng nội
đồng đất
đất đai
thổ
đồng áng
ruộng rộc
ruộng nương
quê
đất
đất
tràn
đất đai
địa danh
đất cát
tự điền
vựa lúa
vườn tược
điền viên
lúa lốc
rạch
điền trang
địa ốc
thổ canh
cày mò
thổ trạch
đất màu
bùn lầy
trảng
sá
trường
vồng
luống
rẻo
khôn
đồng quê
hecta
rẫy
địa tô
săng
vườn
sân
sân sướng
lúa nước
bãi tập
lũm
lúa trời
xới
cải cách điền địa
lúa ma
mặt đất
Ví dụ
"Ruộng lốc"
"Gạo lốc"
danh từ
Gió lốc (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió lốc
trốt
con trốt
giông
cuồng phong
bão rớt
gió bấc
giăng gió
khí gió
bão giông
bão tố
lượn
đàn gió
tua
hơi
gió máy
gió may
lông cặm
mưa gió
lôi đình
đợt
hoãng
gió mây
heo may
quặm
khí cầu
lông nheo
mưa móc
hom
gai
ngọn
bù loong
rau
vân vũ
quạt máy
nồm
chổi
lông măng
gió heo may
lát
mưa bụi
gút
đọn
khói sương
ngáo ộp
giời
ngáo
ruồi lằng
bong bóng
chóp
mưa mây
lỏi
giăng hoa
khí tượng
tóc seo gà
bốc
tợp
bão tuyết
phung
sương gió
dù
tầu bay
bàn cầu
mưa bay
bẩy
may
bóng
lá lảu
vòm
đon
hơi
mưa bóng mây
gió bụi
gù
Ví dụ
"Cơn lốc"
lốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lốc là
lốc
.