TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùn lầy" - Kho Chữ
Bùn lầy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bùn nhiều và trên diện tích rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lầy
bùn
biền
lấm
lung
bờ bụi
vũng
bưng
phù sa
trầm tích
sa bồi
bãi
đất nặng
lũm
sỏi
ao tù
đất
lốc
ao chuôm
đất
chằm
bãi
điền bộ
mặt đất
bụi bờ
đầm phá
bơn
đất cát
chân
đỗi
sân sướng
mô
lũng
vồng
cát luỹ
đồng đất
sá
chạt
xép
bồi tích
đất thịt pha
đất cát pha
trầm
đống
ruộng rẫy
trảng
đâm sầm
bình địa
đồng
bàu
thung lũng
đất
khôn
đất
mái
ruộng nõ
đất cát
ruộng rộc
mao quản
đồng điền
đất
bồn địa
sàn
đất đai
đồng bằng
ổ trâu
mặt nước
rộc
ta luy
soi
hườm
đồng ruộng
cạn
sướng mạ
Ví dụ
"Lội bì bõm dưới bùn lầy"
bùn lầy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùn lầy là .