TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sàn" - Kho Chữ
Sàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mặt nền của một tầng nhà, tầng tàu, xe, v.v. được láng xi măng hoặc lát gạch, gỗ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nền
mặt đất
nền
hè
nền
nền
mặt biển
sân sướng
săng
mặt nước
sân thượng
gầm
mái
mặt bằng
móng
đất cát
tranh
đất
đá trụ
bùn lầy
đá tảng
đáy
đất đai
bãi tắm
đất
chân
địa tầng
bãi
đất
đỗi
bãi
đài các
sân cỏ
giang sơn
điền trang
đất đai
bến bờ
bờ bụi
thuỷ tạ
Ví dụ
"Cọ sàn nhà"
"Sàn lát bằng gỗ"
"Sàn tàu"
sàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sàn là .