TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vũng" - Kho Chữ
Vũng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vịnh
danh từ
Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đìa
ao chuôm
đâm sầm
lũm
biền
xép
ao tù
vụng
vực
thung lũng
vực
đoài
chuôm
hườm
lung
bàu
nước chạt
chiêm trũng
chạt
lòng chảo
bưng
trũng
chằm
cạn
nước
hồ
bể cạn
lầy
đồng trắng nước trong
bùn lầy
bồn địa
vũng tàu
cơ
trầm
rào
hồ
trầm tích
lũng
thuỷ động
đầm phá
bến
lòng sông
sỏi
khe
ao
máng
mội
ngòi
vàm
hầm
hói
con chạch
thùng đấu
hói
phai
bể bơi
quán
bồi tích
ruộng rộc
đỗi
bờ khoảnh
bờ thửa
bờ vùng
lạch
giếng thơi
hạ nguồn
cửa biển
mương máng
đê kè
kẽm
tung thâm
giang san
vịnh
Ví dụ
"Vũng nước mưa"
"Vũng máu"
danh từ
Khoảng biển ăn sâu vào đất liền nên ít sóng gió, thường làm nơi cho tàu thuyền neo đậu, trú ẩn khi gặp bão
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũng tàu
vịnh
hói
phá
đâm sầm
bãi
vụng
doi
bến
xép
cửa biển
cửa biển
bến nước
ụ tàu
chiêm trũng
đê biển
bờ bến
bến bờ
biền
bể sâu sóng cả
vực
ao
đầm phá
bờ vùng
hải khẩu
lộng
hải phận
vàm
đìa
bờ
bão
cửa sông
mom
rạn
cạn
vực
chằm
hải cảng
doi
quán
hầm
trùng khơi
bơn
bưng
bờ khoảnh
lòng sông
khơi
hườm
bãi tắm
bãi cá
ao chuôm
chuôm
nước chạt
bờ mẫu
giang biên
bưng biền
đê quai
bồn địa
chạt
cửa bể
con chạch
doi
bờ thửa
ngập mặn
bàu
ốc đảo
thuỷ động
bờ quai
ruộng rộc
thung lũng
trũng
hồ
nương
Ví dụ
"Vũng Cam Ranh"
vũng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vũng là
vũng
.