TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "doi" - Kho Chữ
Doi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Soi
2. như
Bãi
danh từ
Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bơn
mũi
cồn cát duyên hải
bãi
eo đất
soi
hải đảo
cồn
động
giồng
mom
hói
mỏm
chạt
hải cảng
vịnh
bờ
đê biển
bãi tắm
ta luy
đỗi
gò
xép
rạn
đống
ốc đảo
địa vật
rạo
nước chạt
đá
cát luỹ
cửa biển
mô
con chạch
đầm phá
đồi
bãi
đất cát
phá
bờ quai
đảo
mao quản
kè
sá
vồng
bờ khoảnh
nại
rẻo
nà
bờ mẫu
đất
sa bồi
đìa
vũng
bến bờ
bến
mái
bờ vùng
phù sa
cửa biển
đất cát pha
đất
bờ thửa
bờ bến
hải khẩu
thềm lục địa
hình thế
biền
địa tầng
đất
địa lợi
đất cát
danh từ
Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
soi
bơn
bãi
giồng
cồn cát duyên hải
động
phù sa
cát luỹ
xép
bãi tắm
rạo
nà
đỗi
cồn
nương
giang san
bờ
mom
cửa biển
eo đất
đê biển
lạch
biền
chạt
hải cảng
phá
giang biên
đầm phá
bờ rào
nước chạt
vàm
đìa
bến bờ
vũng tàu
bờ bụi
cạn
vịnh
vực
bờ giậu
rạn
mũi
bờ bến
săng
đê kè
sỏi
bến
cửa sông
bưng
bờ khoảnh
vệ
châu thổ
bờ thửa
rào
lung
lầy
bờ quai
bàu
bờ vùng
xẻo
núi sông
sa bồi
ốc đảo
phai
rạch
rẻo
mái
cơ
thuỷ phận
bờ mẫu
vạt
thung lũng
trầm tích
Ví dụ
"Doi cát"
danh từ
Phần biển có mực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi
bơn
biển
khơi
soi
mặt biển
vịnh
rạn
đê biển
mom
lộng
bãi tắm
xép
cạn
trùng khơi
bến bờ
bờ
thềm lục địa
bờ bến
mũi
vũng
hải phận
động
hải cảng
cồn cát duyên hải
eo đất
bãi
vũng tàu
đánh lộng
bể
phá
biền
ngập mặn
hải đảo
đầm phá
cửa biển
hồ hải
mặt nước
hải ngoại
nước mặn
bến
bãi bể nương dâu
hải khẩu
giang san
trùng dương
biển cả
đại dương
hải dương
vực
ốc đảo
cửa biển
đồng chua nước mặn
đỗi
cát luỹ
bưng
bãi cá
bờ vùng
bàu
chạt
rạo
cửa bể
hói
trời biển
bờ khoảnh
nương
nước lợ
đìa
nước mặn đồng chua
bể sâu sóng cả
bờ thửa
nước chạt
vũng
doi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với doi là
doi
doi
.