TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bãi cá" - Kho Chữ
Bãi cá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng sông hoặc biển có rất nhiều cá đến tập trung để sống, kiếm ăn hoặc để đẻ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biển
vũng tàu
bến
bể
đánh lộng
ao
bãi
lộng
đìa
cửa biển
cửa sông
bãi tắm
doi
rạo
khơi
giang hồ
vịnh
bể cạn
lòng sông
giang biên
xép
bờ bến
bến nước
biền
hải phận
phá
hải cảng
vũng
bến bờ
bể bơi
vực
hải khẩu
bưng biền
sông nước
mom
chuôm
cạn
giang san
sới
trường
đâm sầm
doi
vàm
bãi tập
giang sơn
bãi cá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi cá là .