TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuôm" - Kho Chữ
Chuôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chà
danh từ
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường có thả cành cây cho cá ở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ao chuôm
đìa
đâm sầm
ao
vũng
chiêm trũng
chằm
đoài
nước chạt
hồ
hườm
vực
ao tù
lũm
cạn
lòng chảo
bể cạn
biền
vực
thung lũng
thuỷ động
chạt
hang
hầm
đồng trắng nước trong
bưng
hồ
trũng
thuỷ tạ
hố
quán
lòng sông
hoắm
bến
bồn địa
con chạch
cổng tán
hốc
hố tiêu
trầm
khe
lũng
bàu
bể bơi
ổ
công viên nước
bồi tích
ổ voi
lạch
lung
tung thâm
cửa sông
vụng
sơn cốc
thùng đấu
hói
kẽm
tháp nước
hầm mỏ
hồ chứa nước
sỏi
vũng
xép
ruộng rộc
thuỷ phủ
hầm hố
trại
vàm
vũng tàu
tạ
rộc
hang hùm
bến nước
bãi bể nương dâu
Ví dụ
"Tát chuôm"
danh từ
Cành cây thả xuống nước cho cá ở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chà
chẹn
giong
dò
giò
cành
hom
cây
cà na
thuỳ dương
cây
bụm
cây cỏ
chua me
chạc
cây
trâm
rau rút
bộp
lụi
trai
nạnh
tàn
vè
dà
sắn thuyền
đọt
cuộng
hèo
liễu
bụi
trúc
ô rô
mò
tược
chồi
bấc
cốt khí
ác
liễu bồ
chua me đất
cuống
chổi rễ
liễu
ngó
cỏ cây
chó đẻ
luồng
lộc
củi đuốc
cát đằng
bòng bòng
chôm chôm
gáo
dọc
chòi mòi
lá lẩu
gốc
lùm
cây bụi
bóng nước
cọng
sặt
sào
dương
cây mầm
rau ngổ
chuối bụt
súng
keo
củi
rơm
sui
cói
Ví dụ
"Thả chuôm"
chuôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuôm là
chuôm
.