TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Sỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thận
danh từ
Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đá cuội
đá
đá tảng
đá trầm tích
lòng sông
xép
vũng
đìa
phù sa
bùn lầy
soi
bùn
bồi tích
ngòi
bơn
đá trụ
vực
vực
thung lũng
đâm sầm
lũng
vụng
kẽm
bãi
đá vách
trầm tích
khe
hườm
rào
doi
xẻo
lòng chảo
bờ bụi
đỗi
lầy
bụi bờ
chạt
biền
ao chuôm
rạn
rẻo
chằm
núi sông
thuỷ động
con chạch
mom
sơn cốc
quèn
lạch
bàu
bờ thửa
ổ voi
nền
mỏm
chuôm
phai
vàm
nước chạt
sông ngòi
hang
chiêm trũng
đáy
cơ đê
rạo
chân
hói
hẻm
cửa sông
sa bồi
doi
bờ khoảnh
đầm phá
mao quản
rú
danh từ
Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thận
túi mật
cật
u xơ
u nang
bàng quang
răng
bọng đái
tử cung
dạ con
con ruột
xương chậu
mật
thai
hợp tử
Ví dụ
"Sỏi mật"
"Sỏi thận"
sỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sỏi là
sỏi
.
Từ đồng nghĩa của "sỏi" - Kho Chữ